Thông báo xét tuyển bổ sung

ảNH BÀI WEB

TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUẢNG NGÃI XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2020 – MÃ TRƯỜNG: CDT3503

1. Đối tượng tuyển sinh

Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội hoặc hoàn cảnh kinh tế, nếu có đủ các điều kiện sau đây đều được đăng ký xét tuyển vào Đại học chính quy:

a) Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học, Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho đăng ký xét tuyển tuỳ tình trạng sức khoẻ và yêu cầu của ngành học;

c) Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định;

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển). Trong năm 2020, trường tuyển sinh theo 4 phương án như sau:

– Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

– Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT)

– Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ)

– Phương án 4: Xét tuyển dựa vào điểm cao nhất của kết quả thi THPT Quốc gia hoặc kết quả học tập 3 năm 10,11,12 hoặc kết quả học tập năm lớp 12 (phải cùng tổ hợp xét tuyển).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

Bảng 1: Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

TT

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn

1

DƯỢC SĨ

A00 (Toán, Lý,Hóa); B00 (Toán , Hóa, Sinh); D07 (Toán, Hóa, Anh); C08 (Văn, Hóa, Sinh)

2

ĐIỀU DƯỠNG

Gồm các chuyên ngành:

- Điều dưỡng đa khoa

- Điều dưỡng Ung - Bướu

- Điều dưỡng gây mê hồi sức

A00 (Toán, Lý,Hóa); B00 (Toán , Hóa, Sinh); D07 (Toán, Hóa, Anh); C08 (Văn, Hóa, Sinh)

3

HỘ SINH

A00 (Toán, Lý,Hóa); B00 (Toán , Hóa, Sinh); D07 (Toán, Hóa, Anh); C08 (Văn, Hóa, Sinh)

4

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh

5

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

A00 (Toán, Lý,Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); C00 (Văn, Sử, Địa); D01 (Toán, Văn, Anh)

6

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNG

A00 - Toán, Lý, Hóa
A01 - Toán, Anh, Lý
C00 - Văn, Sử, Địa
C01 - Toán, Văn, Lý
D01 - Toán, Văn, Anh
A10 - Toán, Anh, Địa
D96 - Toán, Anh, KHXH

7

CÔNG TÁC XÃ HỘI *

A00:Toán, Lý, Hoá

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh 

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử 

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

8

KẾ TOÁN *

- Kế toán doanh nghiệp

- Kế toán hành chính sự nghiệp

- Kế toán - Kiểm toán

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

A04 - Toán, Lý, Địa

A07 - Toán, Sử, Địa

A16 - Toán, Văn, KHTN

B00 - Toán, Hóa Sinh

C01 - Toán, Văn, Lý

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

D09 - Toán, Sử, Anh

D10 - Toán, Địa, Anh

D90 - Toán, KHTN, Anh

D96 - Toán, Anh, KHXH

9

KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN *

A00: Toán, Lý, Hóa; A01:Toán, Lý, Tiếng Anh;

B00:Toán, Hóa, Sinh;

B03:Văn, Toán, Sinh.

10

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG*

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

A07: Toán - Lịch sử - Địa lý

D01: Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh

D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh

C01: Ngữ văn - Toán - Vật lý

C04: Ngữ văn - Toán - Địa lý

V01: Toán- Ngữ văn- Vẽ hình họa mỹ thuật

11

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN - ĐIỆN TỬ 

Gồm các chuyên ngành:

- Điện - Điện tử

- Hệ thống điện

- Điều khiển - Tự động hóa

- Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông

 

A00 (Toán, Vật Lý, Hóa Học) A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh)

A02 (Toán, Vật Lý, Sinh Học)

B00 (Toán, Hóa Học, Sinh Học)

C01 (Ngữ Văn, Toán, Vật Lý)

D01 (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh)

D07 (Toán, Hóa Học, Tiếng Anh)

D90 (Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Anh)

12

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN *

Gồm các chuyên ngành:

- Lập trình ứng dụng

- Truyền thông đa phương tiện và đồ họa

- Công nghệ mạng và truyền thông

- Bảo mật và an ninh mạng

A00 (Toán – Lý – Hóa)

A01 (Toán ,Lý, Tiếng Anh)

D01 (Văn, Toán,Tiếng Anh)

C01 (Toán - Văn - Lý)

5. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;… theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: miễn phí đối với thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT.

7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

– Hồ sơ dự tuyển đối với phương án 2, phương án 3, bao gồm:

  • 01 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng) (có thể bổ sung sau)
  • 01 Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp PTTH hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia; (có thể bổ sung sau)
  • 01 Học bạ THPT (có công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 01 Giấy khai sinh (bản sao)
  • 01 Đơn đăng ký học (theo mẫu) – download tại:Phieu-DKXT-THPT-2020-BOSUNG
  • 02 ảnh 4×6 (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh)
  • 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

8. Cách thức nộp hồ sơ:

– Cách 1: Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

– Cách 2: Nộp trực tiếp tại trường.

– Nơi nhận: Trung tâm Tuyển sinh & PR, Trường Cao đẳng Quảng Ngãi

Địa chỉ: Km 1051+ 400 QL1A, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Điện thoại: (0255) 2217 077 – 0945 705 577 – 0814 155 777 – Email: tuyensinh@qnc.edu.vn