Trang chủ / Đào tạo / ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN – NĂM 2018

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN – NĂM 2018

BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:       /CĐQN

 

                            Quảng Ngãi, ngày      tháng    năm 2018

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP HỆ CHÍNH QUY

 CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN – NĂM 2018

1.Thông tin chung về Trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử

– Tên Trường: TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUẢNG NGÃI

– Tên Tiếng Anh: QUANG NGAI COLLEGE

– Sứ mệnh: Trường Cao đẳng Quảng Ngãi đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho phát triển  kinh tế – xã hội của Quảng Ngãi trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa, phục vụ nhân lực cho khối ngành sức khỏe, kinh tế, du lịch, sư phạm mầm non cho tỉnh Quảng Ngãi nói riêng và các tỉnh miền Trung – Tây Nguyên nói chung.

Trường Cao đẳng  Quảng Ngãi tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú ở địa phương và các tỉnh lân cận được học tập ở Quảng Ngãi, giảm được phần lớn khó khăn cho nhân dân, tiết kiệm chi phí trong việc đi lại, ăn ở nhất là học sinh, sinh viên ở vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo.

  • Địa chỉ trụ sở chính: Km 1051 +400 QL1A, Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
  • Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://qnc.edu.vn
  • Địa chỉ mail: tuyensinh.qnc@gmail.com

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành/nhóm ngành *

Quy mô hiện tại

 

 

NCS

Học

viên

CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

Chính

quy

GD

TX

GD

Chính

quy

GD

TX

GD

Chính

quy

GD

TX

Khối ngành/nhóm ngành I

0 0 0 0 0 0 80

0

Ngành sư phạm Mầm non

0 0 0 0 0 0 80

0

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy năm 2017

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của năm 2017.

Năm 2017, đối với ngành Sư phạm Mầm non, Trường Cao đẳng Quảng Ngãi thực hiện tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (điểm tổng kết môn Toán, Văn năm học lớp 12).

1.3.2. Số sinh viên trúng tuyển năm 2017.

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp

xét tuyển

Năm tuyển sinh 2017

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Sư phạm Mầm non

80

80

Tổng số 80

80

2.Các thông tin của năm tuyển sinh 2018

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên. Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 27/2014/TT-BGDĐT ngày 11/8/2014 của Bộ Giáo dục Đào tạo và các văn bản hiện hành khác có liên quan do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2018, Trường thực hiện tuyển sinh ngành sư phạm mầm non như sau:

Kết hợp xét tuyển từ học bạ THPT và xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018 các  môn Toán, Văn và năng khiếu (môn năng khiếu do trường thực hiện theo cơ chế tự chủ của trường)

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 (dự kiến): 150

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

2.5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại trung bình khá trở lên.

2.5.2 Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Tổng điểm (xét tuyển + thi tuyển) >= 10 điểm

– Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Học sinh đã hoàn thành xong chương trình THPT

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

  • Mã trường: CDT3503
  • Mã số ngành: 42140201
  • Tổ hợp xét tuyển: Gồm có môn Văn, Toán, Năng khiếu (hát, đọc diễn cảm)
  • Quy định điểm chênh lệch xét tuyển giữa các tổ hợp: không có
  • Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không có

Các yêu cầu cụ thể sẽ được Trường quy định và thông báo qua Thông báo tuyển sinh và được cập nhật trên Website: www.qnc.edu.vn

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

2.7.1 Thời gian tuyển sinh

  1. a) Đợt 1: – Thu nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 20/5/2018;

– Thi tuyển năng khiếu ngày 26/5/2018.

– Nhập học ngày 01/6/2018.

  1. b) Đợt 2: – Thu nhận hồ sơ từ ngày 04/6/2018 đến ngày 31/8/2018;

– Thi tuyển năng khiếu ngày 07/9/2018.

– Nhập học ngày 17/9/2018.

  1. c) Đợt 3: – Thu nhận hồ sơ từ ngày 01/9/2018 đến ngày 27/9/2018;

– Thi tuyển năng khiếu ngày 05/10/2018.

– Nhập học ngày 15/10/2018.

2.7.2 Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

  1. a) Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu, phát hành tại trường và đăng tải trên trang qnc.edu.vn);
  2. b) Bản sao có công chứng Bằng và học bạ THCS,THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (tùy theo đối tượng);
  3. c) Bản sao có công chứng các giấy tờ thuộc đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có);
  4. d) Bản sao Giấy khai sinh hoặc CMND
  5. e) 2 ảnh 3×4 cm và 2 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.

2.7.3 Địa điểm nộp hồ sơ và thi tuyển

  1. a) Thí sinh có thể lựa chọn nộp hồ sơ đăng ký tuyển sinh theo hình thức sau:

– Nộp trực tiếp tại Trụ sở chính hoặc cơ sở 3 của Trường;

– Gửi chuyển phát nhanh hoặc gửi bảo đảm qua đường bưu điện;

  1. b) Địa điểm nộp hồ sơ và thi năng khiếu:

Trụ sở chính:Trường Cao đẳng Quảng Ngãi (Km 1051 + 400 QL1A, phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi).

Cơ sở 3: Phòng Tuyển sinh Trường Cao đẳng Quảng Ngãi (78 Ngô Sĩ Liên, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi)

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

Thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển

Thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính.

2.10. Học phí dự kiến với hệ chính quy: 9.000.000đồng/năm

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

Đối với các trường hợp khác Hội đồng tuyển sinh xem xét tình hình thực tế để đưa ra quyết định tuyển sinh.

  1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

Trường tổ chức tuyển sinh quanh năm đến khi hết chỉ tiêu được giao

  1. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

       Được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và học tập cụ thể là: Các phòng học lý thuyết rộng rãi, thoáng mát, đầy đủ hệ thống chiếu sáng (đèn chiếu, máy chiếu…) . Phòng thực hành dinh dưỡng, phòng mô hình tạo hình, phòng mỹ thuật, phòng múa, phòng thực hành âm nhạc… Ngoài ra còn có hệ thống thư viện hiện đại với nhiều loại sách tham khảo phong phú tương ứng với mỗi môn học, đáp ứng nhu cầu tham khảo tài liệu cho cả giáo viên và học viên.

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc

–  Tổng diện tích đất của trường: 26.744m2

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ cho đào tạo: 6.761 m2 ( giai đoạn 1) và 12.000 m2 ( giai đoạn 2: 2018-2020)

– Ký túc xá sinh viên:

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị.

Stt

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành dinh dưỡng

 –    Bếp, bồn rửa

–    Nguyên liệu chế biến

–    Hệ thống thiết bị chuyên dụng của 4 bếp

–    Tủ lạnh, bếp ga, lò vi sóng…

2

Phòng mô hình, tạo hình

–      Mô hình trẻ em

–      Cấu trúc xương

–      Mô hình toàn thân Nam/Nữ

–      Giấy màu, bút màu

–      Các dụng cụ cắt gọt…

3

Phòng mỹ thuật

–      Bút màu, sáp màu, cọ, mực nước, giấy

–      Tranh mẫu, giá đỡ…

4

Phòng múa

-Trang phục

– Đạo cụ

-Đàn piano, loa, amply, tivi

-Hệ thống chiếu sáng

5

Phòng thực hành âm nhạc

–      Đàn ghita, piano, organ

–      Loa, amply, micro, tivi

–      Trang phục, đạo cụ

–      Hệ thống chiếu sáng…

6

Phòng máy tính

–      Máy tính

–      Bàn ghế…

 

4.1.3. Thống kê phòng học

Stt

Loại phòng Số lượng

1

Hội trường 03

2

Phòng học lớn trên 200 chỗ 02
3 Phòng học từ 100-150 chỗ

01

4 Phòng học từ 50-100 chỗ

12

5 Phòng học đa phương tiện

03

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

    STT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

   1 Khối ngành/nhóm ngành I Trên 1.000 đầu sách, các tài liệu, học liệu và thư viện với hơn 10.000 tài liệu điện tử.

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Khối ngành/ ngành GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS ĐH
Khối ngành I
Sư phạm mầm non         6  
Nguyễn Thị Hồng X
Trần Thị Thương X
Bùi Thị Thúy Kiều X
Huỳnh Thị Lan Phương         X  
Trần Thị Hoài Hiếu X
Lê Thị Thanh Thi x
GV các môn chung 1 4
Trần Thị Phương
Đồng Trọng Kỳ X
Lê Trung Tiên X X
Nguyễn Thị Hà Vy X
Nguyễn Quỳnh X
Phạm Thị Minh Hiền X
Tổng số giảng viên của khối ngành/nhóm ngành I       2 10  

 

  1. Danh sách giảng viên thỉnh giảng

 

Khối ngành/ ngành GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS ĐH
Khối ngành I
Sư phạm mầm non 2 1
Cao Thị Lệ Huyền X
Đỗ Thị Tường Vy X
Bùi Thị Ánh Tuyết X
GV các môn chung 4 4
Lê Thị Bích Ngọc X
Trần Thị Thúy Kiều X
Đào Thị Thanh Nam X
Lê Văn Liêu X
Võ Thị Thiều X
Lê Phan Yến Nhi X
Nguyễn Thị Thiện X
Bùi Thị Mỹ Điều X
Tổng giảng viên của khối ngành/nhóm ngành I 6 5